pulpit

/ˈpʊlˌpɪt/
danh từ
  • Bục giảng kinh.
  • Các linh mục, các nhà thuyết giáo.
  • Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.
  • , (từ lóng) buồng lái.
Danh từ
  1. (Kitô giáo, đếm được) Một bục cao trong nhà thờ, đôi khi được bao bọc, nơi mục sư hoặc nhà thuyết giáo đứng khi thuyết pháp; Ngoài ra, bục giảng trên một nền tảng như vậy.
    (Christianity, countable) A raised platform in a church, sometimes enclosed, where the minister or preacher stands when giving the sermon; also, the lectern on such a platform.
  2. Hoạt động liên quan đến hoặc thường được thực hiện từ bục giảng của nhà thờ; thuyết giảng, thuyết pháp, giảng dạy tôn giáo.
    Activity associated with or usually performed from a church pulpit; preaching, sermons, religious teaching.
  3. Nghề rao giảng, chức vụ hoặc vai trò nói chung; mục vụ, chức tư tế, mục vụ.
    The preaching profession, office, or role in general; the pastorate, the priesthood, the ministry.
  4. Những người thuyết giáo tập thể; giáo sĩ; chức linh mục.
    Preachers collectively; clergy; the priesthood.
🎬 Nghe “pulpit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish