putrescence

/pyü-ˈtre-sᵊn(t)s/
danh từ
  • Tình trạng đang bị thối rữa.
  • Vật đang bị thối rữa.
Danh từ
  1. Tình trạng thối rữa; phân hủy
    The condition of being putrid; decay
  2. chất thối rữa
    Putrid matter
    Hot, and precipitate, and zealous, as has been the assiduity, with which the public eye is blinkled by this glittering putrescence of rotten policy, and the public ear is deaffened by a vapid and senseless jargon of political bombast, …
    Nóng bỏng, dồn dập và nhiệt tình, cũng như sự kiên trì từng có, khiến mắt công chúng phải chớp mắt trước sự thối rữa lấp lánh của chính sách thối nát này, và tai công chúng bị điếc tai bởi những biệt ngữ nhạt nhẽo và vô nghĩa của lời khoa trương chính trị, …
🎬 Nghe “putrescence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish