putting

/ˈpʊt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của put.
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của putt.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của put
    present participle and gerund of put
  2. (golf) phân từ hiện tại và danh động từ của putt
    (golf) present participle and gerund of putt
Danh từ
  1. (lỗi thời) Xúi giục, xúi giục; sự lôi kéo.
    (obsolete) Instigation or incitement; enticement.
  2. Hành động hoặc kết quả của động từ put.
    The action or result of the verb put.
  3. (golf) Hành động của động từ đẩy bóng.
    (golf) The action of the verb to putt.
  4. (golf) Một loại môn chơi gôn trong đó bóng được đánh vào lỗ ở khoảng cách ngắn bằng gậy gạt bóng.
    (golf) A variety of golf in which balls are tapped into holes over short distances using a putter.
🎬 Nghe “putting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish