putrid

/ˈpjuːtrəd/
tính từ
  • Thối, thối rữa.
  • Thối tha, độc hại.
  • Đồi bại, sa đoạ.
  • Tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu.
Tính từ
  1. Đang thối rữa, đang trong tình trạng thối rữa. [từ thế kỷ 14 c.]
    Rotting, rotten, being in a state of putrefaction. [from 14th c.]
    putrid flesh; putrid matter; putrid meat
    thịt thối rữa; chất thối rữa; thịt thối
  2. Của, liên quan đến, hoặc đặc tính của sự thối rữa, đặc biệt là có mùi hôi, giống như mùi thịt thối.
    Of, relating to, or characteristic of putrefaction, especially having a bad smell, like that of rotting flesh.
    putrid smell; putrid odor
    mùi hôi thối; mùi hôi thối
    Từ đồng nghĩa:malodorous
  3. Tệ hại, kinh tởm.
    Vile, disgusting.
  4. Suy đồi về mặt đạo đức.
    Morally corrupt.
🎬 Nghe “putrid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish