qua

/ˈkwɑː/
  • Như, với tư cách là.
Giới từ
  1. (chủ yếu là triết học) như; trong khả năng của; hành động như
    (chiefly philosophy) as; in the capacity of; acting as
    As anatomy, physiology and, later, psychology have developed into more or less well-organized sciences, they have necessarily and rightly come to incorporate the study of, among other things, the structures, mechanisms, and functionings of animal and human bodies qua percipient.
    Khi giải phẫu, sinh lý học và sau này là tâm lý học đã phát triển thành các ngành khoa học ít nhiều được tổ chức tốt, chúng nhất thiết và đúng đắn phải kết hợp việc nghiên cứu, cùng với những thứ khác, cấu trúc, cơ chế và chức năng của cơ thể động vật và con người với tư cách là cảm nhận.
Thán từ
  1. Tiếng quạ kêu.
    The cawing sound of a crow.
🎬 Nghe “qua” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish