quaff
/ˈkwɑːf/danh từ
- Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.
- Hơi (rượu, nước... ).
động từ
- Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi.
Động từ
- Uống hoặc hấp thụ một cách mạnh mẽ hoặc thích thú; uống thật nhiều; nuốt chửng những cơn gió lùa lớn.To drink or imbibe with vigour or relish; to drink copiously; to swallow in large draughts.I can't believe you quaffed four pints of beer and could still drive!Tôi không thể tin được là bạn đã uống hết 4 lít bia mà vẫn có thể lái xe!
Danh từ
- Hành động thở hổn hển; một cơn gió sâu.The act of quaffing; a deep draught.
- Lỗi chính tả của coif.Misspelling of coif.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “quaff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish