quaff

/ˈkwɑːf/
danh từ
  • Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.
  • Hơi (rượu, nước... ).
động từ
  • Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi.
Động từ
  1. Uống hoặc hấp thụ một cách mạnh mẽ hoặc thích thú; uống thật nhiều; nuốt chửng những cơn gió lùa lớn.
    To drink or imbibe with vigour or relish; to drink copiously; to swallow in large draughts.
    I can't believe you quaffed four pints of beer and could still drive!
    Tôi không thể tin được là bạn đã uống hết 4 lít bia mà vẫn có thể lái xe!
Danh từ
  1. Hành động thở hổn hển; một cơn gió sâu.
    The act of quaffing; a deep draught.
    Từ đồng nghĩa:chuggulpswig
  2. Lỗi chính tả của coif.
    Misspelling of coif.
🎬 Nghe “quaff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish