rag
/ˈræg/danh từ
- Giẻ, giẻ rách.
- Quần áo rách tả tơi.
- Giẻ cũ để làm giấy.
- Mảnh vải, mảnh buồm.
- Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
- Báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
- Đá lợp nhà.
- Cát kết thô.
- Sự la lối om sòm; sự phá rối.
- Trò đùa nghịch (của học sinh);
động từ
- Rầy la, mắng mỏ (ai).
- Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).
- Phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai).
- La ó (một diễn viên.
- Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.
Danh từ
- (đặc biệt ở số nhiều) Quần áo rách rưới (quần áo).(especially in the plural) Tattered clothes (clothing).—What a pretty dress! —What, this old rag?– Thật là một chiếc váy đẹp! – Cái gì, cái giẻ rách cũ kỹ này à?
- Một mảnh vải cũ, đặc biệt là vải dùng để lau chùi, vá víu, v.v.; một mảnh vải rách nát; một mảnh vụn hoặc rách nát.A piece of old cloth, especially one used for cleaning, patching, etc.; a tattered piece of cloth; a shred or tatter.
- (xúc phạm) Người tiều tụy, ăn xin; từ đồng nghĩa với ragamuffin.(derogatory) A shabby, beggarly person; synonym of ragamuffin.
- Một cạnh rách rưới trong gia công kim loại.A ragged edge in metalworking.
Động từ
- (ngoại động) Trang trí (bức tường, v.v.) bằng cách dùng giẻ lau sơn.(transitive) To decorate (a wall, etc.) by applying paint with a rag.
- (Nội động) Trở nên rách rưới.(intransitive) To become tattered.
- (nội động từ, thô tục, tiếng lóng, đôi khi uyển chuyển) Kinh nguyệt.(intransitive, vulgar, slang, sometimes euphemistic) To menstruate.
- Đập (quặng) thành từng cục để phân loại.To break (ore) into lumps for sorting.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “rag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish