rag

/ˈræg/
danh từ
  • Giẻ, giẻ rách.
  • Quần áo rách tả tơi.
  • Giẻ cũ để làm giấy.
  • Mảnh vải, mảnh buồm.
  • Mảnh, mảnh vụn, mảnh tả tơi; một tí, mảy may.
  • Báo lá cải, báo giẻ rách; cờ rách, khăn tay giẻ rách, bức màn giẻ rách...
  • Đá lợp nhà.
  • Cát kết thô.
  • Sự la lối om sòm; sự phá rối.
  • Trò đùa nghịch (của học sinh);
động từ
  • Rầy la, mắng mỏ (ai).
  • Bắt nạt, chọc ghẹo, trêu chọc (bạn học).
  • Phá rối, làm lung tung bừa bãi (phòng của ai).
  • La ó (một diễn viên.
  • Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.
Danh từ
  1. (đặc biệt ở số nhiều) Quần áo rách rưới (quần áo).
    (especially in the plural) Tattered clothes (clothing).
    —What a pretty dress! —What, this old rag?
    – Thật là một chiếc váy đẹp! – Cái gì, cái giẻ rách cũ kỹ này à?
  2. Một mảnh vải cũ, đặc biệt là vải dùng để lau chùi, vá víu, v.v.; một mảnh vải rách nát; một mảnh vụn hoặc rách nát.
    A piece of old cloth, especially one used for cleaning, patching, etc.; a tattered piece of cloth; a shred or tatter.
  3. (xúc phạm) Người tiều tụy, ăn xin; từ đồng nghĩa với ragamuffin.
    (derogatory) A shabby, beggarly person; synonym of ragamuffin.
  4. Một cạnh rách rưới trong gia công kim loại.
    A ragged edge in metalworking.
Động từ
  1. (ngoại động) Trang trí (bức tường, v.v.) bằng cách dùng giẻ lau sơn.
    (transitive) To decorate (a wall, etc.) by applying paint with a rag.
  2. (Nội động) Trở nên rách rưới.
    (intransitive) To become tattered.
  3. (nội động từ, thô tục, tiếng lóng, đôi khi uyển chuyển) Kinh nguyệt.
    (intransitive, vulgar, slang, sometimes euphemistic) To menstruate.
  4. Đập (quặng) thành từng cục để phân loại.
    To break (ore) into lumps for sorting.
🎬 Nghe “rag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish