rage

/ˈreɪʤ/
danh từ
  • Cơn thịnh nộ, cơn giận dữ.
  • Cơn dữ dội (đau... ); sự cuồng bạo; sự ác liệt (của cuộc chiến đấu... ).
  • Tính ham mê; sự say mê, sự mê cuồng (cái gì... ).
  • Mốt thịnh hành, mốt phổ biến, cái hợp thị hiếu; người được thiên hạ ưa chuộng một thời.
  • Thi hứng; cảm xúc mãnh liệt.
động từ
  • Nổi cơn thịnh nộ, nổi xung, giận điên lên.
  • Nổi cơn dữ dội (gió, sóng... ); hoành hành (bệnh... ); diễn ra ác liệt (cuộc chiến đấu... ).
Danh từ
  1. Cơn giận dữ dội không thể kiểm soát.
    Violent uncontrolled anger.
    Từ đồng nghĩa:furyireapoplexy
  2. Một thời trang hiện tại hoặc mốt nhất thời.
    A current fashion or fad.
    Miniskirts were all the rage back then.
    Hồi đó váy ngắn đang là mốt thịnh hành.
    Từ đồng nghĩa:furyireapoplexy
  3. (từ lóng, Mỹ, Úc, New Zealand) Một bữa tiệc sôi động và náo nhiệt.
    (slang, US, Australia, New Zealand) An exciting and boisterous party.
    Từ đồng nghĩa:rager
  4. (âm nhạc) Một nhánh nhỏ của nhạc bẫy bắt nguồn từ Hoa Kỳ vào những năm 2020, đặc trưng bởi những năm 808 và những bản tổng hợp mạnh mẽ, méo mó.
    (music) A subgenre of trap music originating in the United States in the 2020s, characterized by 808s and aggressive, distorted synths.
    Từ đồng nghĩa:furyireapoplexy
Động từ
  1. (nội động) Hành động hoặc nói chuyện trong cơn giận dữ tột độ.
    (intransitive) To act or speak in heightened anger.
  2. (đôi khi nghĩa bóng) Di chuyển với tốc độ mạnh mẽ, như một cơn bão, v.v.
    (sometimes figurative) To move with great violence, as a storm etc.
    Từ đồng nghĩa:rave
  3. (từ lóng, Mỹ, Úc, New Zealand) Tiệc tùng cuồng nhiệt; để có một thời gian vui vẻ.
    (slang, US, Australia, New Zealand) To party hard; to have a good time.
  4. (lỗi thời, hiếm) Gây phẫn nộ.
    (obsolete, rare) To enrage.
🎬 Nghe “rage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish