ragtag

/ˈrægˌtæg/
danh từ
  • Lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain).
Tính từ
  1. Xấu xí, tồi tàn hoặc trong tình trạng hư hỏng.
    Unkempt, shabby, or in a state of disrepair.
    He liked to wear an old ragtag coat that was so threadbare that he'd get sunburned through it.
    Anh ấy thích mặc một chiếc áo khoác cũ rách nát đến nỗi có thể bị cháy nắng nếu mặc nó.
  2. Rất đa dạng; có thành phần không đều và không giống nhau.
    Very diverse; having irregular and dissimilar components.
    The guerrillas were a ragtag band of local thugs, former soldiers, displaced farmers, and political idealists.
    Du kích là một nhóm côn đồ địa phương, cựu quân nhân, nông dân di tản và những người theo chủ nghĩa lý tưởng chính trị.
    Từ đồng nghĩa:motleyjumbledpatchworkuneven
Danh từ
  1. Một người nhếch nhác, nhếch nhác.
    A shabby, unkempt person.
    Near-synonym: ragbag
    Gần đồng nghĩa: ragbag
    Từ đồng nghĩa:ragbag
🎬 Nghe “ragtag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish