railroad

/ˈreɪlˌroʊd/
danh từ
  • Đường sắt, đường xe lửa.
động từ
  • Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa.
  • Xây dựng đường sắt.
  • Thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc).
  • Kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai.
  • Đi du lịch bằng xe lửa.
  • Làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt.
Danh từ
  1. (chủ yếu là Hoa Kỳ, Philippines) Đường ray cố định bao gồm các đường ray kim loại cố định để chạy tàu hoặc các phương tiện cơ giới tương tự.
    (chiefly US, Philippines) A permanent track consisting of fixed metal rails to drive trains or similar motorized vehicles on.
    Many railroads roughly follow the trace of older land or water roads.
    Nhiều tuyến đường sắt gần như đi theo dấu vết của đường bộ hoặc đường thủy cũ.
    Từ đồng nghĩa:railway
  2. (chủ yếu là Hoa Kỳ) Hệ thống giao thông bao gồm đường ray và các phương tiện được trang bị để di chuyển trên đường ray, thường có một số phương tiện được kết nối với nhau trong một đoàn tàu.
    (chiefly US) The transportation system comprising such tracks and vehicles fitted to travel on the rails, usually with several vehicles connected together in a train.
    Từ đồng nghĩa:railway
  3. (chủ yếu là Hoa Kỳ) Một tài sản riêng lẻ, thuộc sở hữu tư nhân hoặc công cộng bao gồm một hoặc nhiều dấu vết như vậy và các tài sản thường liên quan
    (chiefly US) A single, privately or publicly owned property comprising one or more such tracks and usually associated assets
    Railroads can only compete fully if their tracks are technically compatible with and linked to each other.
    Đường sắt chỉ có thể cạnh tranh hoàn toàn nếu đường ray của chúng tương thích về mặt kỹ thuật và được liên kết với nhau.
    Từ đồng nghĩa:railway
  4. (nghĩa bóng) Một thủ tục được tiến hành một cách vội vàng mà không có sự cân nhắc kỹ lưỡng.
    (figuratively) A procedure conducted in haste without due consideration.
    The lawyers made the procedure a railroad to get the signatures they needed.
    Các luật sư đã thực hiện thủ tục như một tuyến đường sắt để có được chữ ký mà họ cần.
    Từ đồng nghĩa:railway
Động từ
  1. (Động) Vận chuyển bằng đường sắt.
    (transitive) To transport via railroad.
  2. (Nội động) Vận hành đường sắt.
    (intransitive) To operate a railroad.
    The Thatcherite experiment proved the private sector can railroad as inefficiently as a state monopoly.
    Thí nghiệm Thatcherite đã chứng minh khu vực tư nhân có thể vận hành đường sắt kém hiệu quả như sự độc quyền của nhà nước.
  3. (Nội động) Làm việc cho đường sắt.
    (intransitive) To work for a railroad.
    She used to railroad for the Southern Pacific.
    Cô từng làm đường sắt cho Nam Thái Bình Dương.
  4. (Nội động) Đi bằng đường sắt.
    (intransitive) To travel by railroad.
🎬 Nghe “railroad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish