rainbow

/ˈreɪnˌboʊ/
danh từ
  • Cầu vồng.
Danh từ
  1. Một vòm nhiều màu trên bầu trời, được tạo ra bởi sự khúc xạ ánh sáng hình lăng trụ trong những giọt mưa trong không khí.
    A multicoloured arch in the sky, produced by prismatic refraction of light within droplets of rain in the air.
    Từ đồng nghĩa:iris
  2. Bất kỳ sự khúc xạ lăng trụ nào của ánh sáng thể hiện một quang phổ màu sắc.
    Any prismatic refraction of light showing a spectrum of colours.
    Từ đồng nghĩa:spectrum
  3. (thường dùng với “of”) Sự đa dạng; vô số đa dạng.
    (often used with “of”) A wide assortment; a varied multitude.
    a rainbow of possibilities
    cầu vồng của những khả năng
    Từ đồng nghĩa:spectrum
  4. (nghĩa bóng) Ảo tưởng; một ảo ảnh.
    (figurative) An illusion; a mirage.
    Many electoral promises are rainbows, vanishing soon after poll day.
    Nhiều lời hứa bầu cử là cầu vồng, tan biến ngay sau ngày bầu cử.
    Từ đồng nghĩa:spectrum
Tính từ
  1. Nhiều màu, đặc biệt nếu theo thứ tự cầu vồng.
    Multicolored, especially if in rainbow order.
  2. (thuộc tính, chủ yếu là Hoa Kỳ) Được tạo thành từ một số chủng tộc hoặc sắc tộc, hoặc (rộng hơn) của một số phe phái văn hóa hoặc tư tưởng.
    (attributive, chiefly US) Made up of several races or ethnicities, or (more broadly) of several cultural or ideological factions.
    That Asian-American actor Thomas Ikeda contributes a pleasingly frantic Panthino would not be considered rainbow enough.
    Diễn viên người Mỹ gốc Á Thomas Ikeda đóng góp một bộ phim Panthino điên cuồng một cách dễ chịu sẽ không được coi là đủ cầu vồng.
  3. (thuộc tính, đôi khi xúc phạm) LGBT.
    (attributive, sometimes derogatory) LGBT.
  4. (poker, chủ yếu là thất bại) Được tạo thành hoàn toàn từ những chất khác nhau.
    (poker, chiefly of a flop) Composed entirely of different suits.
Động từ
  1. (thông tục) Sáng lên cùng với hoặc như với cầu vồng; để tạo hoa văn với màu sắc của cầu vồng.
    (transitive) To brighten with, or as with, a rainbow; to pattern with the colours of the rainbow.
  2. (Nội động) Có hình dạng cầu vồng.
    (intransitive) To take the appearance of a rainbow.
  3. (leo núi) Trong các phòng tập thể dục leo núi, nơi các tảng đá cần leo được tô màu để chỉ ra các tuyến đường leo gợi ý, leo lên các tảng đá có màu sắc khác nhau, do đó bỏ qua các tuyến đường đó.
    (climbing) In climbing gyms where the rocks to climb are colored to indicate suggested climbing routes, to climb rocks of different colors, thereby ignoring such routes.
🎬 Nghe “rainbow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish