raising

/ˈreɪzɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của raise.
danh từ
  • Sự đưa lên.
  • Sự chăn nuôi; nghề chăn nuôi.
  • Sự nổi lên (khỏi nước).
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của raise
    present participle and gerund of raise
Danh từ
  1. Độ cao.
    Elevation.
  2. Nuôi dưỡng; trồng trọt; cung cấp chất dinh dưỡng và bảo vệ cho sinh vật từ khi thụ thai đến khi trưởng thành.
    Nurturing; cultivation; providing sustenance and protection for a living thing from conception to maturity.
    cattle raising
    chăn nuôi gia súc
  3. Tuyển dụng.
    Recruitment.
  4. Thu thập hoặc thu thập, đặc biệt là tiền.
    Collection or gathering, especially of money.
🎬 Nghe “raising” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish