rake

/ˈreɪk/
danh từ
  • Kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng.
  • Cái cào.
  • Cái cào than; que cời than.
  • Cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc).
  • Sự nghiêng về phía sau; độ nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu... ).
động từ
  • Cào, cời.
  • Tìm kỹ, lục soát.
  • Nhìn bao quát.
  • Nhìn bao quát, nhìn khắp; nhìn ra.
  • Quét, lia (súng... ).
  • Làm nghiêng về phía sau.
  • Nhô ra (cột buồm).
  • Nghiêng về phía sau (cột buồm, ống khói tàu).
Danh từ
  1. (nông nghiệp, làm vườn) Dụng cụ làm vườn có hàng răng nhọn cố định vào một tay cầm dài, dùng để thu gom mảnh vụn, cỏ, v.v., để san phẳng mặt đất hoặc xới đất; Ngoài ra, một công cụ gắn trên bánh xe tương tự được kéo bởi ngựa hoặc máy kéo.
    (agriculture, horticulture) A garden tool with a row of pointed teeth fixed to a long handle, used for collecting debris, grass, etc., for flattening the ground, or for loosening soil; also, a similar wheel-mounted tool drawn by a horse or a tractor.
    Từ đồng nghĩa:horserake
  2. (bằng cách mở rộng) Một công cụ có hình dạng tương tự được sử dụng cho các mục đích khác.
    (by extension) A similarly shaped tool used for other purposes.
  3. (máy tự động di động) Một loại tàu nóc để lại phía sau một dòng tàu vũ trụ khi nó di chuyển.
    (cellular automata) A type of puffer train that leaves behind a stream of spaceships as it moves.
  4. Hành động cào.
    The act of raking.
Động từ
  1. Hành động bằng một cái cào, hoặc như thể dùng một cái cào.
    To act upon with a rake, or as if with a rake.
    She is raking the gravel path to keep it even.
    Cô ấy đang cào con đường rải sỏi để giữ cho nó bằng phẳng.
  2. Cách viết khác của raik (“(nội động từ, Midlands, Bắc Anh, Scotland) đi bộ; đi lang thang, đi lang thang; của động vật (đặc biệt là cừu): chăn thả; (chuyển tiếp, chủ yếu là Scotland) đi lang thang hoặc đi lang thang qua (ở đâu đó)”)
    Alternative spelling of raik (“(intransitive, Midlands, Northern England, Scotland) to walk; to roam, to wander; of animals (especially sheep): to graze; (transitive, chiefly Scotland) to roam or wander through (somewhere)”)
  3. (nội động, chủ yếu là Midlands, Bắc Anh, Scotland) Di chuyển nhanh chóng; để tiến hành nhanh chóng.
    (intransitive, chiefly Midlands, Northern England, Scotland) To move swiftly; to proceed rapidly.
  4. (nội động từ, chim ưng) Của chim săn mồi: bay theo mỏ đá; Ngoài ra, để bay khỏi người nuôi chim ưng, đi rộng khỏi mỏ đá đang bị truy đuổi.
    (intransitive, falconry) Of a bird of prey: to fly after a quarry; also, to fly away from the falconer, to go wide of the quarry being pursued.
🎬 Nghe “rake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish