recalling
/rɪˈkɑːl/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recall.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của sự thu hồipresent participle and gerund of recall
Danh từ
- Hành động mà một cái gì đó được nhớ lại.The act by which something is recalled.c. 1908, Mark Twain, The Mysterious Stranger I was full of sorrow, and also of remorse, which is the way with us in the first days of a bereavement, and at such times we wish to be alone with our trouble and our bitter recallings of failings of loyalty or love toward the comrade who is gone.c. 1908, Mark Twain, Người lạ bí ẩn Tôi đầy đau buồn và cũng hối hận, đó là điều thường xảy ra với chúng ta trong những ngày đầu tiên của tang chế, và những lúc như vậy chúng ta ước được ở một mình với nỗi đau khổ và những hồi tưởng cay đắng về những thất bại trong lòng trung thành hay tình yêu đối với người đồng đội đã ra đi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “recalling” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish