reciprocating

/rɪˈsɪprəˌkeɪt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reciprocate.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của reciprocate
    present participle and gerund of reciprocate
Tính từ
  1. Điều đó di chuyển tới lui hoặc lên xuống.
    That moves back and forth or up and down.
  2. Thuộc loại động cơ có một hoặc nhiều piston chuyển động tới lui hoặc lên xuống.
    Of an engine type, that has one or more pistons that move back and forth or up and down.
  3. Của một loại máy khác, có cơ chế hoạt động dựa vào chuyển động tới lui hoặc lên xuống.
    Of an other machine, whose mechanism relies on a back and forth or up and down motion.
  4. Của một người hoặc hành động của họ, đáp lại bằng hiện vật.
    Of a person or their actions, responding in kind.
    reciprocating behavior
    hành vi qua lại
    Từ đồng nghĩa:reciprocalreciprocatory
🎬 Nghe “reciprocating” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish