reformation
/ˌrɛfɚˈmeɪʃən/danh từ
- Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
- Sự sửa đổi.
Danh từ
- Một sự cải tiến (hoặc một sự cải tiến có chủ ý) về hình thức hoặc điều kiện hiện có của các thể chế hoặc hoạt động, v.v.; nhằm tạo ra sự thay đổi đáng chú ý theo hướng tốt đẹp hơn trong các vấn đề xã hội, chính trị hoặc tôn giáo hoặc trong cách ứng xử của con người hoặc hoạt động của các tổ chức.An improvement (or an intended improvement) in the existing form or condition of institutions or practices, etc.; intended to make a striking change for the better in social, political or religious affairs or in the conduct of persons or operation of organizations.
- (luật) Tòa án thay đổi hoặc sửa chữa một văn kiện bằng văn bản để phù hợp với ý định ban đầu của các bên.(law) Change or correction, by a court in equity, to a written instrument to conform to the original intention of the parties.
- Hình thức tái hình thành thay thế.Alternative form of re-formation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “reformation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish