reforming

/rɪˈfoɚm/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reform.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của cải cách
    present participle and gerund of reform
Danh từ
  1. sự cải cách
    reformation
  2. (hóa học) Một quá trình xúc tác, trong đó các phân tử chuỗi ngắn được kết hợp để tạo thành những phân tử lớn hơn; được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa dầu.
    (chemistry) A catalytic process, whereby short-chain molecules are combined to make larger ones; used in the petrochemical industry.
🎬 Nghe “reforming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish