regarding

/rɪˈɡɑrdɪŋ/
  • Đối với (vấn đề... ); về phần.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của sự quan tâm
    present participle and gerund of regard
Giới từ
  1. Liên quan, tôn trọng.
    Concerning, respecting.
    Từ đồng nghĩa:aboutaproposwith respect to
Danh từ
  1. Hành động mà một cái gì đó được coi hoặc quan sát.
    The act by which something is regarded or observed.
🎬 Nghe “regarding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish