regimen
/ˈrɛʤəmən/danh từ
- Chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị.
- Quan hệ chi phối (giữa các từ).
- Chế độ, chính thể.
Danh từ
- Chính phủ có trật tự; hệ thống trật tự; sự quản lý.Orderly government; system of order; administration.
- (y học) Bất kỳ quy định hoặc biện pháp khắc phục nào nhằm tạo ra tác dụng có lợi bằng cách thực hiện dần dần.(medicine) Any regulation or remedy which is intended to produce beneficial effects by gradual operation.
- (Ngữ pháp) Đối tượng.(grammar) Object.(3.) Verbs admit two kinds of regimen: the direct regimen and the indirect regimen. (4.) The direct regimen, or immediate object … (5.) The indirect regimen, or remote object [....](3.) Động từ thừa nhận hai loại chế độ: chế độ trực tiếp và chế độ gián tiếp. (4.) Phác đồ trực tiếp, hoặc đối tượng trực tiếp … (5.) Phác đồ gián tiếp, hoặc đối tượng từ xa [....]
- (ngữ pháp) Mối quan hệ cú pháp giữa các từ, như khi cái này phụ thuộc vào cái khác và được nó điều chỉnh theo trường hợp hoặc tâm trạng; chính phủ.(grammar) A syntactical relation between words, as when one depends on another and is regulated by it in respect to case or mood; government.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “regimen” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish