registry
/ˈrɛʤəstri/danh từ
- Nơi đăng ký; cơ quan đăng ký.
- Sự đăng ký, sự vào sổ.
- Sổ sách, sổ đăng ký.
Danh từ
- (đếm được) Tòa nhà nơi mọi thứ được đăng ký hoặc nơi lưu giữ sổ đăng ký.(countable) A building in which things are registered or where registers are kept.
- (đếm được) Bản ghi; một tài khoản; một sổ đăng ký.(countable) A record; an account; a register.
- (không đếm được) Hành vi đăng ký; sự đăng ký.(uncountable) The act of registering; registration.
- (đếm được, tính toán) Cơ sở dữ liệu về cài đặt cấu hình, v.v. được duy trì bởi hệ điều hành Microsoft Windows.(countable, computing) A database of configuration settings etc. maintained by the Microsoft Windows operating system.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “registry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish