regrettably

/rɪˈgrɛtəbli/
phó từ
  • một cách đáng tiếc
  • thật đáng tiếc là
Trạng từ
  1. Theo cách truyền cảm hứng hoặc xứng đáng hối tiếc.
    In a manner inspiring or deserving regret.
    Your exam results are regrettably poor: you should regretfully reflect on all the time wasted reading comics.
    Kết quả thi của bạn kém một cách đáng tiếc: bạn nên tiếc nuối vì đã lãng phí thời gian đọc truyện tranh.
    Từ đồng nghĩa:regretfullyunfortunately
🎬 Nghe “regrettably” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish