remanufacture
/(ˌ)rē-ˌma-nyə-ˈfak-chər/Động từ
- Để tạo ra một hệ thống hoặc hệ thống con đáp ứng các tiêu chuẩn của một hệ thống mới được sản xuất bằng cách tháo rời một hệ thống đã qua sử dụng, làm sạch, kiểm tra, thay thế các bộ phận bị mòn và bị lỗi cũng như lắp ráp lại.To make a system or subsystem that meets the standards of one newly manufactured by disassembling a used one, cleaning, inspecting, replacing worn and defective parts, and reassembling.Từ đồng nghĩa:rebuild
Danh từ
- Quá trình này.This process.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “remanufacture” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish