remainder

/rɪˈmeɪndɚ/
danh từ
  • Phần còn lại, chỗ còn lại.
  • Dư, số dư.
  • Quyền thừa kế.
  • Những loại sách ế (đem bán hạ giá).
Danh từ
  1. Một phần hoặc nhiều phần còn lại sau khi một số phần đã/đã bị loại bỏ hoặc đã xảy ra.
    A part or parts remaining after some has/have been removed or already occurred.
    My son ate part of his cake and I ate the remainder.
    Con trai tôi ăn một phần chiếc bánh và tôi ăn phần còn lại.
    Từ đồng nghĩa:remnantresiduerestlavesurplus
  2. (toán học) Số còn lại sau khi trừ số chia nhiều lần nhất có thể khỏi số bị chia mà không cho kết quả âm. Nếu n (cổ tức) và d (số chia) là số nguyên thì n luôn có thể được biểu thị dưới dạng n = dq + r, trong đó q (thương) và r (số dư) cũng là số nguyên và 0 ≤ r < d.
    (mathematics) The amount left over after subtracting the divisor as many times as possible from the dividend without producing a negative result. If n (dividend) and d (divisor) are integers, then n can always be expressed in the form n = dq + r, where q (quotient) and r (remainder) are also integers and 0 ≤ r < d.
    17 leaves a remainder of 2 when divided by 3.
    17 chia cho 3 dư 2.
    Từ đồng nghĩa:remnantresiduerestlavesurplus
  3. (toán học) Số còn lại sau một phép trừ đơn giản
    (mathematics) The number left over after a simple subtraction
    10 minus 4 leaves a remainder of 6
    10 trừ 4 dư 6
    Từ đồng nghĩa:remnantresiduerestlavesurplus
  4. (thương mại) Những mặt hàng tồn kho dư thừa không bán được và phải giảm giá.
    (commerce) Excess stock items left unsold and subject to reduction in price.
    I got a really good price on this shirt because it was a remainder.
    Tôi đã nhận được một mức giá thực sự tốt cho chiếc áo này vì nó còn sót lại.
    Từ đồng nghĩa:remnantresiduerestlavesurplus
Tính từ
  1. Còn lại.
    Remaining.
    Từ đồng nghĩa:leftover
Động từ
  1. (chuyển tiếp, thương mại) Đánh dấu hoặc tuyên bố những mặt hàng không bán được là phải giảm giá.
    (transitive, commerce) To mark or declare items left unsold as subject to reduction in price.
    The bookstore remaindered the unsold copies of that book at the end of summer.
    Hiệu sách còn lại những bản chưa bán được của cuốn sách đó vào cuối mùa hè.
🎬 Nghe “remainder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish