reproduce

/ˌriːprəˈduːs/
động từ
  • Tái sản xuất.
  • Làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại.
  • Sao chép, sao lại, mô phỏng.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để tạo ra một hình ảnh hoặc bản sao của.
    (transitive) To produce an image or copy of.
    Từ đồng nghĩa:manifold
  2. (transitive hoặc intransitive, sinh học) Để tạo ra hoặc nhân giống con cái hoặc sinh vật theo phương pháp hữu tính hoặc vô tính.
    (transitive or intransitive, biology) To generate or propagate offspring or organisms sexually or asexually.
    Từ đồng nghĩa:manifold
  3. (thông tục) Sản xuất lại; để tạo lại.
    (transitive) To produce again; to recreate.
    Từ đồng nghĩa:manifold
  4. (thông tục) Ghi nhớ điều gì đó; để nhớ lại.
    (transitive) To bring something to mind; to recall.
    Từ đồng nghĩa:manifold
🎬 Nghe “reproduce” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish