retained earnings

/rɪˈteɪnd ˈərnɪŋz/
danh từ
  • Thu nhập được giữ lại.
Danh từ
  1. (kế toán) Số tiền thu nhập ròng còn lại của một doanh nghiệp sau khi trả cổ tức cho các cổ đông.
    (accounting) The amount of net income left over for a business after it has paid out dividends to its shareholders.
    Từ đồng nghĩa:retained income
🎬 Nghe “retained earnings” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish