retaining

/rɪˈteɪn/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retain.
danh từ
  • Sự giữ lại, sự duy trì.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến cái gì đó giữ lại cái gì khác, như với một bức tường chắn.
    Of or pertaining to something that retains something else, as with a retaining wall.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của giữ lại
    present participle and gerund of retain
Danh từ
  1. Hành động giữ lại một cái gì đó hoặc ai đó; một sự giữ lại.
    The act by which something or someone is retained; a retention.
🎬 Nghe “retaining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish