retake

/riˈteɪk/
danh từ
  • Sự quay lại (một cảnh).
  • Cảnh quay lại.
động từ
  • Lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ).
  • Bắt lại (người tù).
  • Quay lại (một cảnh).
Động từ
  1. Để lấy một cái gì đó một lần nữa.
    To take something again.
  2. Để lấy lại một cái gì đó.
    To take something back.
  3. Để chiếm hoặc chiếm giữ một nơi nào đó một lần nữa.
    To capture or occupy somewhere again.
    The army tried repeatedly to retake the fort they had been driven from.
    Quân đội đã cố gắng nhiều lần để chiếm lại pháo đài mà họ đã bị đánh đuổi.
  4. Để chụp ảnh hoặc quay phim lại.
    To photograph or film again.
Danh từ
  1. một cảnh được quay lại hoặc một bức ảnh được chụp lại
    a scene that is filmed again, or a picture that is photographed again
  2. một trường hợp nộp lại bài kiểm tra
    an instance of resitting an examination
🎬 Nghe “retake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish