retardation

/ˌriːˌtɑɚˈdeɪʃən/
danh từ
  • Sự chậm, sự trễ.
Danh từ
  1. Hành vi trì hoãn hoặc trì hoãn; trở ngại.
    The act of retarding or delaying; hindrance.
  2. Mức độ mà bất cứ điều gì bị chậm lại; kết quả của bất kỳ sự chậm trễ hoặc chậm trễ nào; sự chậm chạp về tinh thần, xã hội hoặc thể chất.
    The extent to which anything is retarded; the result of any retarding or delay; mental, social, or physical slowness.
  3. (Tâm lý học) Dấu chấm lửng của bệnh chậm phát triển trí tuệ.
    (psychology) Ellipsis of mental retardation.
  4. (thông tục, xúc phạm, xúc phạm) Sự ngu xuẩn tột độ.
    (colloquial, derogatory, offensive) Extreme stupidity.
🎬 Nghe “retardation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish