ripped

/ˈrɪp/
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rip
    simple past and past participle of rip
Tính từ
  1. Bị rách một phần hoặc thành từng mảnh riêng biệt.
    Torn, either partly or into separate pieces.
    Từ đồng nghĩa:tornchiseledcutshreddeddrunk
  2. Bị kéo ra một cách mạnh mẽ.
    Pulled away from forcefully.
    Từ đồng nghĩa:tornchiseledcutshreddeddrunk
  3. Trong việc lưu trữ dữ liệu, được chuyển vào đĩa cứng từ một dạng phương tiện di động khác.
    In data storage, transferred to a hard disk from another portable media form.
    Từ đồng nghĩa:tornchiseledcutshreddeddrunk
  4. Sao chép hoặc đánh cắp thường từ một nguồn được xác định.
    Copied or stolen usually from an identified source.
    Từ đồng nghĩa:tornchiseledcutshreddeddrunk
🎬 Nghe “ripped” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish