rousant

Tính từ
  1. (huy hiệu của một con chim, hậu dương) Đang trỗi dậy; được thể hiện qua hình dáng với đôi cánh nâng lên và thường được bổ sung thêm.
    (heraldry, of a bird, postpositive) Rising; represented in profile with its wings raised and typically also addorsed.
    Từ đồng nghĩa:surgerant
🎬 Nghe “rousant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish