sais

/ʒənəˌseɪˈkwɑː/
Danh từ
  1. (chủ yếu là Ấn Độ) Chú rể, hoặc người hầu chịu trách nhiệm về ngựa.
    (chiefly India) A groom, or servant with responsibility for the horses.
    THE DUTIES OF THE SAIS OR GROOM. […] Now, if the good house-mother's proudest boast is that not even "the cattle within her gate" fail to feel her kindly care, she will often find it necessary to take an active part in teaching the sais his duty, and seeing that the horses receive proper attention. […] The old plan of a sais and a grass-cutter to each horse is a thing of the past, and the number o
    NHIỆM VỤ CỦA SAIS HOẶC GROOM. […] Bây giờ, nếu lời khoe khoang đáng tự hào nhất của người mẹ tốt bụng là ngay cả "gia súc trong cổng của cô ấy" cũng không cảm nhận được sự quan tâm tử tế của cô ấy, thì cô ấy thường thấy cần phải tham gia tích cực vào việc dạy sais nhiệm vụ của mình và đảm bảo rằng những con ngựa nhận được sự quan tâm đúng mực. […] Kế hoạch cũ về một sais và một người cắt cỏ cho mỗi con ngựa đã là quá khứ, và số o
  2. (Malaya, ghi ngày) thường syce: tài xế, tài xế.
    (Malaya, dated) usually syce: chauffeur, driver.
Động từ
  1. Được sử dụng để thể hiện cách phát âm không chuẩn của nói.
    Used to represent a nonstandard pronunciation of says.
🎬 Nghe “sais” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish