sake
/ˈseɪk/danh từ
- Mục đích, lợi ích.
Danh từ
- Nguyên nhân, lãi suất hoặc tài khoản.Cause, interest or account.For the sake of argumentVì lý lẽ
- Mục đích hoặc kết thúc; lý do.Purpose or end; reason.For old times' sakeVì ngày xưa
- Lợi ích hoặc sự quan tâm của ai đó hoặc một cái gì đó.The benefit or regard of someone or something.2005, Plato, Sophist. Translation by Lesley Brown. 242a-b. But it will be for your sake that we'll undertake to refute this thesis, […]2005, Plato, Nhà ngụy biện. Bản dịch của Lesley Brown. 242a-b. Nhưng vì lợi ích của bạn mà chúng tôi cam kết bác bỏ luận điểm này, […]
- (lỗi thời ngoại trừ trong các cụm từ) Tranh chấp, xung đột; cảm giác tội lỗi, tội lỗi, sự buộc tội hoặc cáo buộc.(obsolete except in phrases) Contention, strife; guilt, sin, accusation or charge.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sake” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish