scrum
/ˈskrʌm/danh từ
- Thời gian ngừng bóng (trong bóng đá Mỹ).
- Cuộc đấu tranh hỗn độn; cuộc ấu đả.
động từ
- Gây thành đám cãi lộn.
Danh từ
- Một đám đông chật chội và mất trật tự.A tightly packed and disorderly crowd of people.A scrum developed around the bar when free beer was announced.Một cuộc tranh cãi nảy sinh xung quanh quầy bar khi bia miễn phí được công bố.
- (Canada) Một nhóm phóng viên đông đúc vây quanh một người, thường là một chính trị gia, yêu cầu bình luận về một vấn đề; một cơ hội được tạo ra cho một chính trị gia được tiếp cận theo cách này.(Canada) A tightly packed group of reporters surrounding a person, usually a politician, asking for comments about an issue; an opportunity provided for a politician to be approached this way.A scrum formed around Scott Brison in the House of Commons lobby shortly after he announced his candidacy for the federal Liberal leadership.Một cuộc tranh cãi đã hình thành xung quanh Scott Brison tại hành lang của Hạ viện ngay sau khi ông tuyên bố ứng cử vào vị trí lãnh đạo Đảng Tự do liên bang.
- (bóng bầu dục) Trong liên đoàn bóng bầu dục hoặc liên đoàn bóng bầu dục, tất cả các tiền đạo đều tham gia cùng nhau một cách có tổ chức.(rugby) In rugby union or rugby league, all the forwards joined together in an organised way.
- (kỹ thuật phần mềm) Trong phát triển phần mềm linh hoạt (cụ thể là Scrum hoặc các phương pháp liên quan), một cuộc họp hàng ngày trong đó mỗi nhà phát triển mô tả những gì họ đã và đang làm, những gì họ dự định làm tiếp theo và bất kỳ trở ngại nào đối với tiến trình.(software engineering) In agile software development (specifically Scrum or related methodologies), a daily meeting in which each developer describes what they have been doing, what they plan to do next, and any impediments to progress.
Động từ
- (bóng bầu dục, nội động từ) Để tạo thành một cuộc tranh cãi.(rugby, intransitive) To form a scrum.
name
- (kỹ thuật phần mềm) Dạng viết chữ cái thay thế của Scrum.(software engineering) Alternative letter-case form of Scrum.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scrum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish