scrivener

/ˈskri-və-nər/
danh từ
  • Người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế.
  • Người cho vay tiền.
Danh từ
  1. Một nhà văn chuyên nghiệp; một người có nghề nghiệp là soạn thảo hợp đồng hoặc chuẩn bị văn bản.
    A professional writer; one whose occupation is to draw contracts or prepare writings.
    Từ đồng nghĩa:amanuensisscribetabellion
  2. (lỗi thời) Người có công việc kinh doanh là đặt tiền lãi; một nhà môi giới.
    (obsolete) One whose business is to place money at interest; a broker.
    Từ đồng nghĩa:amanuensisscribetabellion
🎬 Nghe “scrivener” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish