scruple
/ˈskruːpəl/danh từ
- Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng.
- Xcrup (đơn vị trọng lượng khoảng 1, 3 g).
- Số lượng rất ít, số lượng không đáng kể).
động từ
- Đắn đo, ngại ngùng, quá thận trọng.
Danh từ
- Do dự hành động vì khó xác định điều gì là đúng hoặc thiết thực; nghi ngờ, do dự hoặc không sẵn sàng vì động cơ lương tâm; phẩm chất đạo đức.Hesitation to act from the difficulty of determining what is right or expedient; doubt, hesitation or unwillingness due to motives of conscience; moral qualm.
- (tiệm thuốc) Trọng lượng ¹⁄₂₈₈ của một pound, tức là hai mươi hạt hoặc một phần ba dram, khoảng 1,3 gram (ký hiệu: ℈).(pharmacy) A weight of ¹⁄₂₈₈ of a pound, that is, twenty grains or one third of a dram, about 1.3 grams (symbol: ℈).Từ đồng nghĩa:s.ap.
- Đơn vị thời gian trong tiếng Do Thái bằng ¹⁄₁₀₈₀ giờ.A Hebrew unit of time equal to ¹⁄₁₀₈₀ hour.
- (lỗi thời, nói rộng ra) Một số lượng rất nhỏ; một hạt.(obsolete, by extension) A very small quantity; a particle.
Động từ
- (nội động từ) Do dự hoặc miễn cưỡng hành động vì cân nhắc lương tâm hoặc thủ đoạn.(intransitive) To hesitate or be reluctant to act due to considerations of conscience or expedience.They wouldn't scruple to cheat us if given the opportunity.Họ sẽ không ngần ngại lừa dối chúng tôi nếu có cơ hội.
- (nội động từ) Kích động sự dè chừng; gây ra sự đắn đo.(intransitive) To excite scruples in; to cause to scruple.
- (thông tục) Xem xét với sự nghi ngờ; để hỏi.(transitive) To regard with suspicion; to question.
- (nội động từ, lỗi thời) Đặt câu hỏi về sự thật của (một sự thật, v.v.); nghi ngờ; ngần ngại tin tưởng, thắc mắc.(intransitive, obsolete) To question the truth of (a fact, etc.); to doubt; to hesitate to believe, to question.I do not scruple to admit that all the Earth seeth but only half of the Moon.Tôi không ngần ngại thừa nhận rằng toàn bộ Trái đất đều nhìn thấy ngoại trừ một nửa Mặt trăng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “scruple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish