scrupulous

/ˈskruːpjələs/
tính từ
  • Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.
Tính từ
  1. Được thực hiện chính xác và cẩn thận.
    Exactly and carefully conducted.
  2. Có sự đắn đo hoặc hối tiếc.
    Having scruples or compunctions.
    Từ đồng nghĩa:worried
  3. Chính xác; chính xác hoặc nghiêm ngặt.
    Precise; exact or strict.
    He is scrupulous in his finances.
    Anh ấy rất thận trọng trong vấn đề tài chính của mình.
  4. Cảm giác tội lỗi hoặc lo lắng sai lầm về đạo đức của mình; mắc chứng thận trọng.
    Wrongly feeling guilt or anxiety about one’s morality; suffering from scrupulosity.
    Because I have a scrupulous conscience, I sometimes need to be reminded that not everything I do is sinful.
    Vì có lương tâm trong sạch nên đôi khi tôi cần được nhắc nhở rằng không phải mọi việc tôi làm đều là tội lỗi.
🎬 Nghe “scrupulous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish