scrounge

/ˈskraʊnʤ/
động từ
  • Ăn cắp, xoáy, nẫng.
  • Ăn xin.
Động từ
  1. (ambitransitive) Đi săn lùng, đặc biệt là tìm kiếm thứ gì đó có giá trị danh nghĩa; để nhặt rác hoặc lượm lặt.
    (ambitransitive) To hunt about, especially for something of nominal value; to scavenge or glean.
    scrounge for food
    tranh giành đồ ăn
    Từ đồng nghĩa:blagcadgeleechspongefreeload
  2. (nội động từ) Đạt được thứ gì đó có giá trị vừa phải hoặc tầm thường từ người khác.
    (intransitive) To obtain something of moderate or inconsequential value from another.
    As long as he's got someone who'll let him scrounge off them, he'll never settle down and get a full-time job.
    Chừng nào còn có người cho phép anh ta cướp bóc họ, anh ta sẽ không bao giờ ổn định cuộc sống và kiếm được một công việc toàn thời gian.
    Từ đồng nghĩa:blagcadgeleechspongefreeload
Danh từ
  1. Ai đó đang tranh giành; một kẻ ăn trộm.
    Someone who scrounges; a scrounger.
  2. Một hành vi ăn trộm; một chuyến đi được thực hiện với mục đích kiếm ăn.
    An act of scrounging; a trip taken for the purpose of scrounging.
🎬 Nghe “scrounge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish