sedan

/sɪˈdæn/
danh từ
  • Ghế kiệu
  • Xe ô tô mui kín, 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
Danh từ
  1. Một chiếc ghế có cửa sổ kín thích hợp cho một người ngồi, được chở bởi ít nhất hai người khuân vác, với số lượng bằng nhau ở phía trước và phía sau, sử dụng các thanh vịn bằng gỗ xuyên qua các giá đỡ kim loại ở hai bên ghế.
    An enclosed windowed chair suitable for a single occupant, carried by at least two porters, in equal numbers in front and behind, using wooden rails that passed through metal brackets on the sides of the chair.
    Từ đồng nghĩa:litter
  2. (Mỹ, Úc, Canada, New Zealand) Là ô tô được thiết kế theo cấu hình có các khoang riêng biệt dành cho khoang máy, khoang lái/hành khách và khoang hành lý hoặc khoang chở hàng (có giới hạn).
    (US, Australia, Canada, New Zealand) An automobile designed in a configuration with separate compartments for engine space, driver/passenger space, and luggage or (limited) cargo space.
    1986 May, Jack Keebler, U.S. Family Sedans - traditional technology takes on state of the art, Popular Science, page 24, What we are observing in this sedan square-off is the cumulative effect of modern design technology on the family sedan.
    Tháng 5 năm 1986, Jack Keebler, Xe sedan gia đình Hoa Kỳ - công nghệ truyền thống tiếp cận công nghệ tiên tiến, Khoa học phổ thông, trang 24, Những gì chúng tôi đang quan sát thấy ở mẫu xe sedan này là hiệu ứng tích lũy của công nghệ thiết kế hiện đại trên xe sedan gia đình.
    Từ đồng nghĩa:saloon
  3. Xe cút kít để vận chuyển cá.
    A handbarrow for transporting fish.
🎬 Nghe “sedan” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish