sedulous

/ˈse-jə-ləs/
tính từ
  • Cần mẫn, chuyên cần, cần cù; siêng năng, kiên trì.
Tính từ
  1. Của một người: siêng năng áp dụng hoặc theo đuổi; kiên trì và kiên trì trong kinh doanh hoặc nỗ lực thực hiện mục tiêu; siêng năng đều đặn.
    Of a person: diligent in application or pursuit; constant and persevering in business or in endeavours to effect a goal; steadily industrious.
  2. Của một hoạt động: được thực hiện với sự siêng năng.
    Of an activity: carried out with diligence.
    He had much to learn about boys, and he learnt not by direct observation—for which he believed he was unfitted—but by sedulous imitation of the more experienced masters.
    Anh ấy có nhiều điều để tìm hiểu về các chàng trai, và anh ấy học không phải bằng cách quan sát trực tiếp - điều mà anh ấy tin rằng mình không phù hợp - mà bằng cách bắt chước một cách quyến rũ những bậc thầy giàu kinh nghiệm hơn.
🎬 Nghe “sedulous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish