seeing

/ˈsiːjɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của see
danh từ
  • Việc nhà.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của see
    present participle and gerund of see
Tính từ
  1. Có tầm nhìn; không mù.
    Having vision; not blind.
    Từ đồng nghĩa:sighted
Danh từ
  1. Hành động hoặc thực tế nhận thức điều gì đó bằng mắt; thị lực.
    The act or fact of perceiving something with the eyes; eyesight.
  2. (thiên văn học) Sự chuyển động hoặc biến dạng của hình ảnh qua kính thiên văn do sự nhiễu loạn của bầu khí quyển Trái đất.
    (astronomy) The movement or distortion of a telescopic image as a result of turbulence in the Earth's atmosphere.
Liên từ
  1. (từ lóng) Inasmuch as; xét về thực tế đó.
    (slang) Inasmuch as; in view of the fact that.
    Seeing the boss wasn't around, we took it easy.
    Thấy ông chủ không có ở đây nên chúng tôi cứ thoải mái.
🎬 Nghe “seeing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish