self-effacement

/ˌsɛlfɪˈfeɪsɪŋ/
danh từ
  • Sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốn.
Danh từ
  1. Hành động ẩn mình ở phía sau, như thể hiện sự khiêm tốn.
    The act of keeping oneself in the background, as in humility.
    John likes to remain unnoticed and does so naturally through the self-effacement found in his personality.
    John thích không bị chú ý và làm điều đó một cách tự nhiên thông qua tính cách khiêm tốn trong tính cách của anh ấy.
🎬 Nghe “self-effacement” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish