seneschal

/ˈse-nə-shəl/
danh từ
  • Người hầu, người quản gia (trong các nhà quý tộc thời Trung cổ).
Danh từ
  1. Một người quản lý, đặc biệt là người (lịch sử) phụ trách tài sản của một nhà quý tộc thời trung cổ.
    A steward, particularly (historical) one in charge of a medieval nobleman's estate.
    Từ đồng nghĩa:steward
  2. (lịch sử) Một quan chức của vương miện ở Pháp cuối thời trung cổ và đầu thời hiện đại, từng giữ chức vụ thống đốc và chánh án của tòa án hoàng gia ở Normandy và Languedoc.
    (historical) An officer of the crown in late medieval and early modern France who served as a kind of governor and chief justice of the royal court in Normandy and Languedoc.
    Từ đồng nghĩa:steward
🎬 Nghe “seneschal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish