serial

/ˈsirijəl/
tính từ
  • Theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự.
  • Ra theo từng số (truyện in trên báo).
  • Ra từng kỳ (tạp chí).
danh từ
  • Truyện ra từng số.
  • Tạp chí.
Tính từ
  1. Phải làm với hoặc sắp xếp thành một chuỗi.
    Having to do with or arranged in a series.
    Từ đồng nghĩa:sequential
  2. (của một người) Người thực hiện một hành động hoặc một quá trình hành động cụ thể nhiều lần hoặc thường xuyên.
    (of a person) Who performs a specified action or course of action repeatedly or regularly.
    The serial killer had a string of victims across seven states.
    Kẻ giết người hàng loạt có hàng loạt nạn nhân ở bảy bang.
    Từ đồng nghĩa:career
  3. Xuất bản hoặc sản xuất theo đợt.
    Published or produced in installments.
  4. (ngữ pháp) Thuộc hoặc liên quan đến một khía cạnh ngữ pháp liên quan đến một hành động theo thói quen và đang diễn ra.
    (grammar) Of or relating to a grammatical aspect relating to an action that is habitual and ongoing.
Danh từ
  1. Một tác phẩm văn học hoặc kịch, chẳng hạn như chương trình phát thanh hoặc truyền hình, được xuất bản thành nhiều phần, thường được đánh số và không có phần cuối cụ thể.
    A literary or dramatic work, such as a radio or television programme, published in installments, often numbered and without a specified end.
  2. Một ấn phẩm được phát hành thành nhiều phần kế tiếp nhau, thường được đánh số và không có mục đích xác định trước.
    A publication issued in successive parts, often numbered and with no predetermined end.
  3. (máy tính, tiếng lóng) Số sê-ri, đặc biệt. một yêu cầu để kích hoạt phần mềm.
    (computing, slang) A serial number, esp. one required to activate software.
    Go to these sites for serials, cracks and keygens.
    Hãy truy cập các trang web này để tìm serial, crack và keygen.
  4. (Anh) Đơn vị cảnh sát được trang bị khiên để giải quyết bạo loạn.
    (UK) A unit of police officers equipped with shields to tackle a riot.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) để gán số sê-ri cho (đặc biệt là máy bay)
    (transitive) to assign a serial number to (especially of aircraft)
🎬 Nghe “serial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish