serf

/ˈsɚf/
danh từ
  • Nông nô.
  • Người bị áp bức bóc lột.
  • Thân trâu ngựa (nghĩa bóng).
Danh từ
  1. Một nông dân tự do một phần thuộc tầng lớp cha truyền con nối thấp, bị gắn bó như nô lệ trên mảnh đất thuộc sở hữu của lãnh chúa phong kiến ​​và bị buộc phải lao động, được hưởng các quyền pháp lý hoặc phong tục tối thiểu.
    A partially free peasant of a low hereditary class, attached like a slave to the land owned by a feudal lord and required to perform labour, enjoying minimal legal or customary rights.
    Từ đồng nghĩa:helot
  2. Một người lao động nông nghiệp tương tự ở châu Âu thế kỷ 18 và 19.
    A similar agricultural labourer in 18th and 19th century Europe.
  3. (trò chơi chiến lược) Đơn vị công nhân.
    (strategy games) A worker unit.
    Từ đồng nghĩa:peasantpeonvillager
🎬 Nghe “serf” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish