shat
/ˈshit/Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shitsimple past and past participle of shitHey Schlossie [=Jeremy Schloss], I just shat in your shoe.Này Schlossie [=Jeremy Schloss], tôi vừa ị vào giày của bạn đấy.
Danh từ
- Hình thức thay thế của chott.Alternative form of chott.
- (chủ yếu là Maryland, Delaware) Từ đồng nghĩa của break (“một cây thông”).(chiefly Maryland, Delaware) Synonym of shatter (“a pine needle”).Dryden used the car that afternoon to get shats for the hog pen of Ollie Hitchens, who … gave Dryden a dollar for his services in getting the shats … some pine shats for his father.Chiều hôm đó Dryden đã sử dụng chiếc ô tô này để lấy lá cho chuồng lợn của Ollie Hitchens, người đã … đưa cho Dryden một đô la để giúp anh ta lấy lá thông… một số lá thông cho cha anh ta.Từ đồng nghĩa:shatter
Chưa có góp ý cho “shat”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “shat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish