sharper

/ˈʃɑɚp/
danh từ
  • Người lừa đảo.
  • Người cờ bạc gian lận.
Tính từ
  1. dạng so sánh của sắc nét: sắc nét hơn
    comparative form of sharp: more sharp
Danh từ
  1. (ngày) Một kẻ lừa đảo; một kẻ lừa đảo; một tay cờ bạc chuyên nghiệp kiếm sống bằng cách gian lận.
    (dated) A swindler; a cheat; a professional gambler who makes his living by cheating.
    1878, John Payne, Introduction, in François Villon, Poems, translated by John Payne, New York: Boni & Liveright, c. 1918, p. 33 https://archive.org/details/poemsvillon00vill […] in a twinkling the accomplished sharper changes the pitchers and pretending to examine the contents, asks the tapster what kind of wine he has given him […]
    1878, John Payne, Lời giới thiệu, trong François Villon, Những bài thơ, do John Payne dịch, New York: Boni & Liveright, c. 1918, tr. 33 https://archive.org/details/poemsvillon00vill […] trong nháy mắt, người pha rượu đã hoàn thành thay đổi bình đựng rượu và giả vờ kiểm tra bên trong, hỏi người gõ rượu mà anh ta đã đưa cho anh ta loại rượu nào […]
    Từ đồng nghĩa:chiselerspiv
🎬 Nghe “sharper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish