sithence

/ˈsith/
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Sau đó; sau đó, sau đó.
    (obsolete) Thereupon; subsequently, afterwards.
  2. (lỗi thời) Kể từ đó.
    (obsolete) Since.
Liên từ
  1. (lỗi thời) Từ hoặc kể từ thời điểm đó.
    (obsolete) From or since the time that.
    Từ đồng nghĩa:sithengiven thatsith
  2. (cổ) Thấy thế, từ đó.
    (archaic) Seeing that, since.
    Từ đồng nghĩa:sithengiven thatsith
Giới từ
  1. (lỗi thời) Kể từ đó.
    (obsolete) Since.
🎬 Nghe “sithence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish