skidding

/ˈskɪd/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của skid.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của skid
    present participle and gerund of skid
Danh từ
  1. Chuyển động của một vật trượt.
    The motion of something that skids.
    Từ đồng nghĩa:skid
  2. (lâm nghiệp) Hoạt động khai thác gỗ để kéo cây bị chặt ra khỏi rừng.
    (forestry) The logging operation for pulling cut trees out of a forest.
    Từ đồng nghĩa:skid
🎬 Nghe “skidding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish