slant
/ˈslænt/tính từ
- Xiên, nghiêng.
danh từ
- Đường xiên, đường nghiêng.
- , (thông tục) cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ.
- , (thông tục) cái liếc.
- Sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp.
động từ
- Làm nghiêng; làm cho đi chệch đường.
- , (thông tục) đưa (tin) theo một quan điểm riêng
- bày tỏ thái độ, bày tỏ quan điểm (bằng cách nói ra hoặc viết ra).
- Dốc nghiêng đi, xiên; đi chệch đường.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “slant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish