slash

/ˈslæʃ/
danh từ
  • Vết chém, vết rạch, vết cắt.
  • Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ... ).
  • Đống cành lá cắt (khi đốn cây).
động từ
  • Rạch, cắt, khía.
  • Hạ (giá), cắt bớt.
  • Quất, quật, đánh (bằng roi).
  • Đả kích, đập tơi bời (một cuốn tiểu thuyết... ).
  • Chặt (cây) để làm đống cây cản.
Danh từ
  1. Hành động hoặc chuyển động chém:
    A slashing action or motion:
  2. Dấu hiệu được tạo ra bằng cách chém:
    A mark made by slashing:
  3. Một cái gì đó giống như một dấu hiệu như vậy:
    Something resembling such a mark:
  4. (Mỹ và Canada) Những mảnh gỗ vụn còn sót lại sau vết chém; những mảnh vụn còn sót lại trong khi chuẩn bị di dời những cây bị đốn hạ.
    (US and Canada) The loose woody debris remaining from a slash; the trimmings left while preparing felled trees for removal.
    Slash generated during logging may constitute a fire hazard.
    Chém phát sinh trong quá trình khai thác gỗ có thể tạo thành nguy cơ hỏa hoạn.
Động từ
  1. Để cắt hoặc cố gắng cắt, đặc biệt là:
    To cut or attempt to cut, particularly:
    Từ đồng nghĩa:lashscourgethrashcrack
  2. Tấn công một cách bạo lực và bừa bãi, cụ thể:
    To strike violently and randomly, particularly:
    Từ đồng nghĩa:lashscourgethrashcrack
  3. Để di chuyển nhanh chóng và dữ dội.
    To move quickly and violently.
    Từ đồng nghĩa:lashscourgethrashcrack
  4. Bẻ roi bằng chuyển động chém.
    To crack a whip with a slashing motion.
    Từ đồng nghĩa:lashscourgethrashcrack
Trạng từ
  1. Dùng để ghi nhận âm thanh hoặc hành động của một dấu gạch chéo.
    Used to note the sound or action of a slash.
Liên từ
  1. (Canada, US) Dùng để kết nối hai hoặc nhiều danh tính trong một danh sách.
    (Canada, US) Used to connect two or more identities in a list.
    Saul Hudson is a famous musician/songwriter.
    Saul Hudson là một nhạc sĩ/nhạc sĩ nổi tiếng.
    Từ đồng nghĩa:orandand/orstroke
  2. (Canada, Mỹ) Dùng để liệt kê các lựa chọn thay thế.
    (Canada, US) Used to list alternatives.
    Alternatives can be marked by the slash/stroke/solidus punctuation mark, a tall, right-slanting oblique line. Read: Alternatives can be marked by the slash-slash-stroke-slash-solidus punctuation mark, a tall, right-slanting oblique line.
    Các lựa chọn thay thế có thể được đánh dấu bằng dấu gạch chéo/nét/dấu chấm câu rắn, một đường xiên cao, xiên phải. Đọc: Các lựa chọn thay thế có thể được đánh dấu bằng dấu chấm câu gạch chéo-gạch chéo-nét gạch chéo, một đường xiên cao, xiên phải.
    Từ đồng nghĩa:orandand/orstroke
🎬 Nghe “slash” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish